di cư
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Di chuyển đến sinh sống ở một nơi khác, thường là một vùng đất, quốc gia hoặc khu vực mới: Hành động rời bỏ nơi cư trú hiện tại để đến định cư lâu dài ở một địa điểm khác. Hành động này có thể do nhiều nguyên nhân như kinh tế, chính trị, môi trường hoặc xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhiều người đã quyết định di cư vào các thành phố lớn để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.
- Trong lịch sử, các cộng đồng dân cư thường di cư theo mùa vụ để canh tác.
- Biến đổi khí hậu khiến nhiều loài động vật phải di cư đến những vùng có khí hậu phù hợp hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
"Làn sóng di cư": chỉ một số lượng lớn người cùng di chuyển đến một nơi khác trong một khoảng thời gian.
- Làn sóng di cư từ nông thôn ra thành thị đang tạo ra nhiều thách thức cho các đô thị.
"Di cư tự do": việc di chuyển nơi ở một cách tự nguyện, không bị ép buộc bởi chiến tranh hay thiên tai.
- Chính sách mới tạo điều kiện cho người dân di cư tự do trong khu vực kinh tế chung.
Biến thể và từ liên quan
Cuộc di cư (danh từ): chỉ toàn bộ sự kiện, quá trình di chuyển nơi ở của một cá nhân hoặc một cộng đồng.
- Cuộc di cư của người Việt vào Nam năm 1954 là một sự kiện lịch sử quan trọng.
Dân di cư (danh từ): chỉ những người thực hiện hành động di cư.
- Chính quyền địa phương có chính sách hỗ trợ cho các hộ dân di cư tự do.
Di trú (động từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý liên quan đến việc thay đổi nơi cư trú.
- Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh chịu trách nhiệm về các vấn đề di trú.
Từ đồng nghĩa
- Di tản: thường chỉ việc di chuyển khẩn cấp, tạm thời để tránh một mối nguy hiểm (như chiến tranh, thiên tai), sau đó có thể quay về.
- Tha hương: (từ Hán Việt) chỉ việc phải sống ở đất khách quê người, mang sắc thái văn chương và thường gợi cảm giác xa xứ, lưu lạc.
Các cụm từ liên quan
Di cư nội địa: việc di chuyển chỗ ở trong phạm vi một quốc gia.
- Di cư nội địa từ các tỉnh miền Trung vào các khu công nghiệp phía Nam rất phổ biến.
Di cư quốc tế: việc di chuyển chỗ ở từ quốc gia này sang quốc gia khác.
- Di cư quốc tế đòi hỏi phải tuân thủ luật pháp của cả nước đi và nước đến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đất lành chim đậu": Thành ngữ này thường được liên tưởng đến hiện tượng di cư, ý chỉ nơi nào tốt đẹp, yên ổn thì người ta sẽ tìm đến để sinh sống.
- Thị trấn nhỏ với môi trường trong lành và cơ hội kinh doanh đúng là "đất lành chim đậu", thu hút nhiều người di cư đến.
- đgt. (H. di: dời đi; cư: ở) Đi ở nơi khác: Cả gia đình đã di cư vào Nam.